鸣锣 đọc là míng luó, nghĩa là đánh cồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸣锣
鸣锣 nghĩa là gì?
鸣锣 (míng luó) nghĩa là đánh cồng.
Cách viết 鸣锣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸣, 锣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鸣锣?
Thường gặp: 鸣锣开道 (míng luó kāi dào) – đánh cồng khai đường.