XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锣 đọc là luó, nghĩa là cồng chiêng; lượng từ: 面 (miàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锣

[luó]

cồng chiêng; lượng từ: 面 (miàn)

妥了,那咱们这就紧锣密鼓地开展线上筹备工作。

tuǒ le, nà zán men zhè jiù jǐn luó mì gǔ dì kāi zhǎn xiàn shàng chóu bèi gōng zuò.

Ổn rồi, vậy chúng ta bắt đầu khẩn trương triển khai công tác chuẩn bị trực tuyến thôi.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

组委会正在紧锣密鼓地筹备下个月的设计大赛。

zǔ wěi huì zhèng zài jǐn luó mì gǔ dì chóu bèi xià gè yuè de shè jì dà sài.

Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị cho cuộc thi thiết kế vào tháng sau.

Hỏi đáp về chữ 锣

锣 nghĩa là gì?

锣 (luó) nghĩa là cồng chiêng; lượng từ: 面 (miàn).

Cách viết chữ 锣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 锣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厮锣 (sī luó) – cái chiêng nhỏ; 开锣 (kāi luó) – gõ chiêng mở màn biểu diễn; 敲锣 (qiāo luó) – đánh cồng; 铜锣 (tóng luó) – thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây…; 锣声 (luó shēng) – âm thanh cồng chiêng; 锣鼓 (luó gǔ) – cồng chiêng và trống.