XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铜锣 đọc là tóng luó, nghĩa là thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铜锣

铜锣 nghĩa là gì?

铜锣 (tóng luó) nghĩa là thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan.

Cách viết 铜锣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铜, 锣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铜锣?

Thường gặp: 铜锣乡 (tóng luó xiāng) – thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây…; 铜锣湾 (tóng luó wān) – Vịnh Causeway; 铜锣烧 (tóng luó shāo) – dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản).