锣声 đọc là luó shēng, nghĩa là âm thanh cồng chiêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 锣声
锣声 nghĩa là gì?
锣声 (luó shēng) nghĩa là âm thanh cồng chiêng.
Cách viết 锣声 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 锣, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 锣声?
Thường gặp: 终场锣声 (zhōng chǎng luó shēng) – tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao).