XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鹿茸 đọc là lù róng, nghĩa là sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鹿茸

鹿茸 nghĩa là gì?

鹿茸 (lù róng) nghĩa là sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Cách viết 鹿茸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鹿, 茸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.