XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茸 đọc là róng, nghĩa là (dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 茸

茸 nghĩa là gì?

茸 (róng) nghĩa là (dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ.

Cách viết chữ 茸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 参茸 (shēn róng) – nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền); 松茸 (sōng róng) – nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sả…; 茸毛 (róng máo) – lông tơ; 蒙茸 (méng róng) – rối bời; 蒜茸 (suàn róng) – tỏi nghiền; 蓬茸 (péng róng) – tươi tốt.