茸毛 đọc là róng máo, nghĩa là lông tơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 茸毛
茸毛 nghĩa là gì?
茸毛 (róng máo) nghĩa là lông tơ.
Cách viết 茸毛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 茸, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.