XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

细毛 đọc là xì máo, nghĩa là lông tơ; lông mịn (của chồn, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 细毛

细毛 nghĩa là gì?

细毛 (xì máo) nghĩa là lông tơ; lông mịn (của chồn, v.v.).

Cách viết 细毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 细, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.