参茸
[shēn róng] [参 茸]
nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)
参茸 đọc là shēn róng, nghĩa là nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn róng] [参 茸]
nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)
参茸 (shēn róng) nghĩa là nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền).
Viết lần lượt từng chữ 参, 茸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.