XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松茸 đọc là sōng róng, nghĩa là nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

松茸

[sōng róng] [松 茸]

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản

Hỏi đáp về từ 松茸

松茸 nghĩa là gì?

松茸 (sōng róng) nghĩa là nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản.

Cách viết 松茸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 茸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 松茸?

Thường gặp: 姬松茸 (jī sōng róng) – nấm himematsutake (Agaricus subrufescens hoặc Agaricus blazei Murill).