XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麋鹿 đọc là mí lù, nghĩa là loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

麋鹿

[mí lù] [麋 鹿]

loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp

Hỏi đáp về từ 麋鹿

麋鹿 nghĩa là gì?

麋鹿 (mí lù) nghĩa là loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp.

Cách viết 麋鹿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麋, 鹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.