麋
[mí]
nai sừng tấm; bờ sông
Chữ 麋 đọc là mí, nghĩa là nai sừng tấm; bờ sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí]
nai sừng tấm; bờ sông
麋 (mí) nghĩa là nai sừng tấm; bờ sông.
Viết lần lượt từng nét của chữ 麋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 麋鹿 (mí lù) – loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gố….