驼鹿 đọc là tuó lù, nghĩa là nai sừng tấm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驼鹿
驼鹿 nghĩa là gì?
驼鹿 (tuó lù) nghĩa là nai sừng tấm.
Cách viết 驼鹿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驼, 鹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.