XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

麒麟 đọc là qí lín, nghĩa là kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 麒麟

麒麟 nghĩa là gì?

麒麟 (qí lín) nghĩa là kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc.

Cách viết 麒麟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 麒, 麟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 麒麟?

Thường gặp: 麒麟区 (qí lín qū) – quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam; 麒麟座 (qí lín zuò) – Chòm sao Monoceros; 麒麟菜 (qí lín cài) – rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trun…; 麒麟阁 (qí lín gé) – Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân….