麟
[lín]
biến thể của 麟 (lín)
古代能考中状元的人凤毛麟角。
gǔ dài néng kǎo zhōng zhuàng yuán de rén fèng máo lín jiǎo.Thời cổ đại người đỗ được trạng nguyên vô cùng hiếm hoi.
Chữ 麟 đọc là lín, nghĩa là biến thể của 麟 (lín). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín]
biến thể của 麟 (lín)
古代能考中状元的人凤毛麟角。
gǔ dài néng kǎo zhōng zhuàng yuán de rén fèng máo lín jiǎo.Thời cổ đại người đỗ được trạng nguyên vô cùng hiếm hoi.
麟 (lín) nghĩa là biến thể của 麟 (lín).
Viết lần lượt từng nét của chữ 麟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骐麟 (qí lín) – biến thể của 麒麟 (qí lín); 麒麟 (qí lín) – kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc); 麟洛 (lín luò) – thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 麟游 (lín yóu) – huyện Lâm Du, Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 麟经 (lín jīng) – tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋; 汤玉麟 (tāng yù lín) – Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từ….