XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 倪 đọc là ní, nghĩa là (văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倪

[ní]

(văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm; (văn học) phân biệt

哦?你看出什么端倪了?具体是哪方面的数据不对劲?

ò? nǐ kàn chū shén me duān ní le? jù tǐ shì nǎ fāng miàn de shù jù bú duì jìn?

Ồ? Em nhận ra manh mối gì rồi? Cụ thể là số liệu phương diện nào không ổn?

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?

nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?

Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về chữ 倪

倪 nghĩa là gì?

倪 (ní) nghĩa là (văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn.

Cách viết chữ 倪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 倪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 倪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俾倪 (bǐ ní) – thành lan can; 倪匡 (ní kuāng) – Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc; 旄倪 (mào ní) – biến thể của 耄倪 (mào ní); 熊倪 (xióng ní) – Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc; 端倪 (duān ní) – ranh giới; 耄倪 (mào ní) – già và trẻ.