XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

端倪 đọc là duān ní, nghĩa là ranh giới; manh mối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

端倪

[duān ní] [端 倪]

ranh giới; manh mối; chỉ dẫn

哦?你看出什么端倪了?具体是哪方面的数据不对劲?

ò? nǐ kàn chū shén me duān ní le? jù tǐ shì nǎ fāng miàn de shù jù bú duì jìn?

Ồ? Em nhận ra manh mối gì rồi? Cụ thể là số liệu phương diện nào không ổn?

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?

nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?

Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?

Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂

Hỏi đáp về từ 端倪

端倪 nghĩa là gì?

端倪 (duān ní) nghĩa là ranh giới; manh mối.

Cách viết 端倪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 端, 倪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 端倪?

Thường gặp: 一窥端倪 (yī kuī duān ní) – suy luận dễ dàng; 不可端倪 (bù kě duān ní) – không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ).