XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 傅 đọc là fù, nghĩa là (dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

傅

[fù]

(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào

你能帮我联系师傅来修一下吗?

nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?

Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

这位师傅有三十年开车的经验。

zhè wèi shī fu yǒu sān shí nián kāi chē de jīng yàn.

Người thợ này có ba mươi năm kinh nghiệm lái xe.

别着急,师傅说走小路不堵。

bié zháo jí, shī fu shuō zǒu xiǎo lù bù dǔ.

Đừng lo lắng, bác tài nói đi đường nhỏ không tắc.

Trong bài: Đi taxi ra sân bay

Hỏi đáp về chữ 傅

傅 nghĩa là gì?

傅 (fù) nghĩa là (dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn.

Cách viết chữ 傅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 傅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 傅 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 傅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 师傅 (shī fu) – bậc thầy; 傅会 (fù huì) – biến thể của 附会 (fù huì); 傅柯 (fù kē) – Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan); 傅说 (fù shuō) – Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại…; 终傅 (zhōng fù) – lễ tang (nghi thức Công giáo); 傅作义 (fù zuò yì) – Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng….