XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卉 đọc là huì, nghĩa là cây cối. Thuộc bộ Thập 十. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卉

[huì]

cây cối

春天正是各种花卉盛开的季节。

chūn tiān zhèng shì gè zhǒng huā huì shèng kāi de jì jié.

Mùa xuân chính là mùa các loại hoa cây cảnh nở rộ.

这里的花卉市场品种非常齐全。

zhè lǐ de huā huì shì chǎng pǐn zhǒng fēi cháng qí quán.

Chợ hoa cây cảnh ở đây chủng loại vô cùng phong phú.

向日葵是极度喜光的阳性花卉。

xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.

Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.

Hỏi đáp về chữ 卉

卉 nghĩa là gì?

卉 (huì) nghĩa là cây cối.

Cách viết chữ 卉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卉 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 卉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 花卉 (huā huì) – hoa và cây cảnh; 奇花异卉 (qí huā yì huì) – hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ); 奇葩异卉 (qí pā yì huì) – thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ); 百卉千葩 (bǎi huì qiān pā) – muôn hoa đua nở (thành ngữ).