XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绿树 đọc là lǜ shù, nghĩa là cây cối; màu xanh tươi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绿树

[lǜ shù] [绿 树]

cây cối; màu xanh tươi

房子四周种满了绿树和鲜花。

fáng zi sì zhōu zhǒng mǎn le lǜ shù hé xiān huā.

Xung quanh ngôi nhà trồng đầy cây xanh và hoa tươi.

河流两岸种满了绿树,风景十分优美。

hé liú liǎng àn zhǒng mǎn le lǜ shù, fēng jǐng shí fēn yōu měi.

Hai bên bờ sông trồng đầy cây xanh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.

这座古老城市的街巷两旁种满了绿树。

zhè zuò gǔ lǎo chéng shì de jiē xiàng liǎng páng zhǒng mǎn le lǜ shù.

Hai bên đường phố ngõ hẻm của thành phố cổ kính này trồng đầy cây xanh.

Hỏi đáp về từ 绿树

绿树 nghĩa là gì?

绿树 (lǜ shù) nghĩa là cây cối; màu xanh tươi.

Cách viết 绿树 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绿, 树 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绿树?

Thường gặp: 常绿树 (cháng lǜ shù) – cây thường xanh; 绿树成荫 (lǜ shù chéng yīn) – (khu vực) có cây cối tạo bóng mát.