百卉千葩
[bǎi huì qiān pā] [百 卉 千 葩]
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
百卉千葩 đọc là bǎi huì qiān pā, nghĩa là muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi huì qiān pā] [百 卉 千 葩]
muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ
百卉千葩 (bǎi huì qiān pā) nghĩa là muôn hoa đua nở (thành ngữ); phong phú và rực rỡ.
Viết lần lượt từng chữ 百, 卉, 千, 葩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.