XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 葩 đọc là pā, nghĩa là tràng hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

葩

[pā]

tràng hoa

他的奇葩理由让人哭笑不得。

tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.

Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.

Hỏi đáp về chữ 葩

葩 nghĩa là gì?

葩 (pā) nghĩa là tràng hoa.

Cách viết chữ 葩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 葩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 葩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奇葩 (qí pā) – bông hoa kỳ lạ; 雪葩 (xuě pā) – sorbet (từ mượn); 奇葩异卉 (qí pā yì huì) – thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ); 百卉千葩 (bǎi huì qiān pā) – muôn hoa đua nở (thành ngữ).