葩
[pā]
tràng hoa
他的奇葩理由让人哭笑不得。
tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.
Chữ 葩 đọc là pā, nghĩa là tràng hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pā]
tràng hoa
他的奇葩理由让人哭笑不得。
tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.
葩 (pā) nghĩa là tràng hoa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 葩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奇葩 (qí pā) – bông hoa kỳ lạ; 雪葩 (xuě pā) – sorbet (từ mượn); 奇葩异卉 (qí pā yì huì) – thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ); 百卉千葩 (bǎi huì qiān pā) – muôn hoa đua nở (thành ngữ).