奇葩异卉
[qí pā yì huì] [奇 葩 异 卉]
thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)
奇葩异卉 đọc là qí pā yì huì, nghĩa là thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí pā yì huì] [奇 葩 异 卉]
thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ)
奇葩异卉 (qí pā yì huì) nghĩa là thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 奇, 葩, 异, 卉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.