奇葩
[qí pā] [奇 葩]
bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng
他的奇葩理由让人哭笑不得。
tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.
奇葩 đọc là qí pā, nghĩa là bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí pā] [奇 葩]
bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng
他的奇葩理由让人哭笑不得。
tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.
奇葩 (qí pā) nghĩa là bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan.
Viết lần lượt từng chữ 奇, 葩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奇葩异卉 (qí pā yì huì) – thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ).