XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奇葩 đọc là qí pā, nghĩa là bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奇葩

[qí pā] [奇 葩]

bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng

他的奇葩理由让人哭笑不得。

tā de qí pā lǐ yóu ràng rén kū xiào bù dé.

Lý do kỳ quặc của anh ấy khiến người ta dở khóc dở cười.

Hỏi đáp về từ 奇葩

奇葩 nghĩa là gì?

奇葩 (qí pā) nghĩa là bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan.

Cách viết 奇葩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奇, 葩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奇葩?

Thường gặp: 奇葩异卉 (qí pā yì huì) – thực vật quý hiếm và kỳ lạ (thành ngữ).