XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 十 — mười

Bộ thủ số 24 · 2 nét

十Thập

mười

Cốt lõiGặp trong 16 chữ HSK🔢 Số & nét cơ bản
Bính âm
shí
Hán Việt
Thập
Số nét
2
Khang Hy
#24
Phía trênBên tráiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

十 chỉ hai nét: một ngang, một dọc cắt nhau. Tưởng tượng hai bàn tay đủ mười ngón đặt chéo thành dấu cộng.

Đoán nghĩa chữ lạ

Bộ 十 nghĩa là mười, nhưng trong nhiều chữ chỉ là thành phần hình thể: 十, 千 gợi số; 午, 博 không thể đoán nghĩa là mười.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 16 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 5 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 1 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 3 chữ

Khác · 2 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt