XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叟 đọc là sǒu, nghĩa là cụ ông; ông lão. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 叟

叟 nghĩa là gì?

叟 (sǒu) nghĩa là cụ ông; ông lão.

Cách viết chữ 叟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 叟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乔叟 (qiáo sǒu) – Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ Anh, tác giả của The Canterbur…; 老叟 (lǎo sǒu) – ông lão; 北叟失马 (běi sǒu shī mǎ) – nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành…; 童叟无欺 (tóng sǒu wú qī) – không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); 野叟曝言 (yě sǒu pù yán) – Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính…; 杰弗里·乔叟 (jié fú lǐ · qiáo sǒu) – Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Can….