野叟曝言
[yě sǒu pù yán] [野 叟 曝 言]
Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (xià jìng qú)
野叟曝言 đọc là yě sǒu pù yán, nghĩa là Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (xià jìng qú). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě sǒu pù yán] [野 叟 曝 言]
Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (xià jìng qú)
野叟曝言 (yě sǒu pù yán) nghĩa là Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính Cừ 夏敬渠 (xià jìng qú).
Viết lần lượt từng chữ 野, 叟, 曝, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.