XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曝 đọc là pù, nghĩa là phơi; phơi nắng. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

曝

[pù]

phơi; phơi nắng

真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?

zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?

Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

记者曝光了那家黑作坊的生产内幕。

jì zhě bào guāng le nà jiā hēi zuō fang de shēng chǎn nèi mù.

Phóng viên đã phơi bày góc khuất sản xuất của xưởng chui đó.

除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。

chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.

Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

Hỏi đáp về chữ 曝

曝 nghĩa là gì?

曝 (pù) nghĩa là phơi; phơi nắng.

Cách viết chữ 曝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 曝 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 曝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 曝光 (bào guāng) – phơi sáng (nhiếp ảnh); 曝晒 (pù shài) – phơi dưới ánh nắng mạnh; 曝露 (pù lù) – phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); 曝光表 (bào guāng biǎo) – máy đo sáng; 一曝十寒 (yī pù shí hán) – một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); 野叟曝言 (yě sǒu pù yán) – Tác phẩm "Dã Lão Bộc Ngôn", tiểu thuyết đồ sộ thời Thanh của Hạ Kính….