北叟失马
[běi sǒu shī mǎ] [北 叟 失 马]
nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó
北叟失马 đọc là běi sǒu shī mǎ, nghĩa là nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi sǒu shī mǎ] [北 叟 失 马]
nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó
北叟失马 (běi sǒu shī mǎ) nghĩa là nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may.
Viết lần lượt từng chữ 北, 叟, 失, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.