吖
[ā]
dùng trong phiên âm tên hoá học
Chữ 吖 đọc là ā, nghĩa là dùng trong phiên âm tên hoá học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ā]
dùng trong phiên âm tên hoá học
吖 (ā) nghĩa là dùng trong phiên âm tên hoá học.
Viết lần lượt từng nét của chữ 吖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吖啶 (ā dìng) – acridine (chất khử trùng và sát trùng); 吖嗪 (ā qín) – -azin; 吖丁啶 (ā dīng dìng) – azetidine (hóa học) (từ mượn); 氨吖啶 (ān ā dìng) – aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng).