XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吖 đọc là ā, nghĩa là dùng trong phiên âm tên hoá học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 吖

吖 nghĩa là gì?

吖 (ā) nghĩa là dùng trong phiên âm tên hoá học.

Cách viết chữ 吖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吖啶 (ā dìng) – acridine (chất khử trùng và sát trùng); 吖嗪 (ā qín) – -azin; 吖丁啶 (ā dīng dìng) – azetidine (hóa học) (từ mượn); 氨吖啶 (ān ā dìng) – aminoacridine hoặc aminacrine (chất sát khuẩn và khử trùng).