XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唑 đọc là zuò, nghĩa là azole (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 唑

唑 nghĩa là gì?

唑 (zuò) nghĩa là azole (hóa học).

Cách viết chữ 唑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 唑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吡唑 (bǐ zuò) – pyrazole (hóa học) (từ mượn); 吲唑 (yǐn zuò) – indazol (hóa học) (từ mượn); 咔唑 (kǎ zuò) – carbazole (hóa học) (từ mượn); 咪唑 (mī zuò) – imidazole (hóa học) (từ mượn); 噻唑 (sāi zuò) – thiazole (hóa học); 丙环唑 (bǐng huán zuò) – propiconazole (chất kháng nấm).