喽
[lou]
trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)
Chữ 喽 đọc là lou, nghĩa là trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lou]
trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le)
喽 (lou) nghĩa là trợ từ ngữ khí tương đương với 了 (le).
Viết lần lượt từng nét của chữ 喽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哈喽 (hā lóu) – xin chào (từ mượn); 喽啰 (lóu luo) – tên cướp; 喽子 (lóu zi) – biến thể của 娄子 (lóu zi); 喽罗 (lóu luo) – biến thể của 喽啰 (lóu luo); 出喽子 (chū lóu zi) – biến thể của 出娄子 (chū lóu zi); 惹喽子 (rě lóu zi) – biến thể của 惹娄子 (rě lóu zi).