XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 堰 đọc là yàn, nghĩa là đập nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 堰

堰 nghĩa là gì?

堰 (yàn) nghĩa là đập nước.

Cách viết chữ 堰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 堰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 堰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 十堰 (shí yàn) – Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc; 围堰 (wéi yàn) – đê quây; 塘堰 (táng yàn) – ao hoặc đập tưới tiêu; 姜堰 (jiāng yàn) – Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州 (tài zhōu), Jiangsu; 十堰市 (shí yàn shì) – Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc; 堰塞湖 (yàn sè hú) – hồ bị chặn.