XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大坝 đọc là dà bà, nghĩa là đập nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大坝

[dà bà] [ĐẠI 坝]

đập nước

关键在于政治互信不足,部分国家对大坝运行细节持保留态度。

guān jiàn zài yú zhèng zhì hù xìn bù zú, bù fen guó jiā duì dà bà yùn xíng xì jié chí bǎo liú tài dù.

Mấu chốt nằm ở việc lòng tin chính trị không đủ, một số quốc gia giữ thái độ dè dặt về chi tiết vận hành đập.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

工程师们正在检查这座大坝的安全隐患。

gōng chéng shī men zhèng zài jiǎn chá zhè zuò dà bà de ān quán yǐn huàn.

Các kỹ sư đang kiểm tra các nguy cơ an toàn của con đập này.

这座新建的水电站大坝具备极强的防洪与发电能力。

zhè zuò xīn jiàn de shuǐ diàn zhàn dà bà jù bèi jí qiáng de fáng hóng yǔ fā diàn néng lì.

Con đập của nhà máy thủy điện mới xây này sở hữu khả năng chống lũ và phát điện cực mạnh.

Hỏi đáp về từ 大坝

大坝 nghĩa là gì?

大坝 (dà bà) nghĩa là đập nước.

Cách viết 大坝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 坝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大坝?

Thường gặp: 三峡大坝 (sān xiá dà bà) – Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử; 紫坪铺大坝 (zǐ píng pū dà bà) – đập Zipingpu, Tứ Xuyên.