水坝
[shuǐ bà] [THỦY 坝]
đập nước; đê điều
这条河上建起了一座高大的水坝。
zhè tiáo hé shàng jiàn qǐ le yí zuò gāo dà de shuǐ bà.Một con đập cao lớn đã được xây dựng trên dòng sông này.
水坝 đọc là shuǐ bà, nghĩa là đập nước; đê điều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ bà] [THỦY 坝]
đập nước; đê điều
这条河上建起了一座高大的水坝。
zhè tiáo hé shàng jiàn qǐ le yí zuò gāo dà de shuǐ bà.Một con đập cao lớn đã được xây dựng trên dòng sông này.
水坝 (shuǐ bà) nghĩa là đập nước; đê điều.
Viết lần lượt từng chữ 水, 坝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.