XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 夭 đọc là yāo, nghĩa là (hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yǎo]); (văn học) (cây cối) tươi tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夭

[yāo]

(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yǎo]); (văn học) (cây cối) tươi tốt

嗯,环境保护确实重要,但如果指标过于僵化,可能会让很多有潜力的项目直接夭折。

èn, huán jìng bǎo hù què shí zhòng yào, dàn rú guǒ zhǐ biāo guò yú jiāng huà, kě néng huì ràng hěn duō yǒu qián lì de xiàng mù zhí jiē yāo zhé.

Ừm, bảo vệ môi trường quả thực quan trọng, nhưng nếu chỉ tiêu quá cứng nhắc, có thể khiến nhiều dự án tiềm năng bị chết ẻo.

Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ

Hỏi đáp về chữ 夭

夭 nghĩa là gì?

夭 (yāo) nghĩa là (hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yǎo]); (văn học) (cây cối) tươi tốt.

Cách viết chữ 夭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 夭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 夭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夭亡 (yāo wáng) – chết trẻ; 夭寿 (yāo shòu) – chết yểu; 夭折 (yāo zhé) – chết trẻ hoặc chết non; 夭殇 (yāo shāng) – chết trẻ; 早夭 (zǎo yāo) – chết trẻ; 靠夭 (kào yāo) – biến thể của 靠腰 (kào yāo).