娅
[yà]
(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc
Chữ 娅 đọc là yà, nghĩa là (văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yà]
(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc
娅 (yà) nghĩa là (văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 娅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妮维娅 (nī wéi yà) – Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể; 拉尼娅 (lā ní yà) – Rania (tên); 朱利娅 (zhū lì yà) – Julia (tên); 朱莉娅 (zhū lì yà) – Julia (tên); 热比娅 (rè bǐ yà) – Rabiye hoặc Rebiya (tên); 玛丽娅 (mǎ lì yà) – Maria (tên).