XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寺 đọc là sì, nghĩa là chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo. Thuộc bộ Thốn 寸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

寺

[sì]

chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)

僧人修行的场所或古代官署名

很多游客在节假日去这座古寺参观。

hěn duō yóu kè zài jié jià rì qù zhè zuò gǔ sì cān guān.

Nhiều du khách đến tham quan ngôi chùa cổ này vào các dịp lễ tết.

还想去灵隐寺,不过要看天气。

hái xiǎng qù líng yǐn sì, bú guò yào kàn tiān qì.

Còn muốn đi chùa Linh Ẩn, nhưng phải xem thời tiết.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

奶奶每个月的初一都会去寺庙。

nǎi nai měi gè yuè de chū yī dōu huì qù sì miào.

Bà nội cứ ngày mùng một hàng tháng đều đi chùa.

寺庙里保存着许多珍贵的佛经。

sì miào lǐ bǎo cún zhe xǔ duō zhēn guì de fó jīng.

Trong chùa lưu giữ nhiều kinh Phật quý giá.

Hỏi đáp về chữ 寺

寺 nghĩa là gì?

寺 (sì) nghĩa là chùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 寺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寺 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 寺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 少林寺 (Shào lín Sì) – Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu; 清真寺 (qīng zhēn sì) – nhà thờ Hồi giáo; 寺庙 (sì miào) – đền; 佛寺 (fó sì) – chùa Phật giáo; 冏寺 (jiǒng sì) – giống như 太仆寺 (tài pú sì), Cơ quan quản lý ngựa của triều đình, ban…; 寺院 (sì yuàn) – tu viện.