XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清真寺 đọc là qīng zhēn sì, nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

清真寺

[qīng zhēn sì] [清 真 寺]

nhà thờ Hồi giáo

伊斯兰教信徒进行宗教活动的场所。

这座历史悠久的清真寺建筑风格极为独特。

zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de qīng zhēn sì jiàn zhù fēng gé jí wéi dú tè.

Phong cách kiến trúc của ngôi nhà thờ Hồi giáo lâu đời này vô cùng độc đáo.

这座古老的清真寺是当地伊斯兰教徒进行宗教活动的重要场所。

zhè zuò gǔ lǎo de qīng zhēn sì shì dāng dì yī sī lán jiào tú jìn xíng zōng jiào huó dòng de zhòng yào chǎng suǒ.

Ngôi đền Hồi giáo cổ kính này là nơi quan trọng để các tín đồ Đạo Hồi tại địa phương thực hiện các hoạt động tôn giáo.

Hỏi đáp về từ 清真寺

清真寺 nghĩa là gì?

清真寺 (qīng zhēn sì) nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 清真寺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 真, 寺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.