XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寺院 đọc là sì yuàn, nghĩa là tu viện; đền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寺院

[sì yuàn] [寺 院]

tu viện; đền; chùa

游客向寺院里的僧人询问路线。

yóu kè xiàng sì yuàn lǐ de sēng rén xún wèn lù xiàn.

Du khách hỏi đường một nhà sư trong chùa.

高僧正在寺院内开坛讲法。

gāo sēng zhèng zài sì yuàn nèi kāi tán jiǎng fǎ.

Vị cao tăng đang lập đàn giảng pháp trong chùa.

他在寺院里正式受了五戒。

tā zài sì yuàn lǐ zhèng shì shòu le wǔ jiè.

Anh ấy đã chính thức thụ ngũ giới tại chùa.

Hỏi đáp về từ 寺院

寺院 nghĩa là gì?

寺院 (sì yuàn) nghĩa là tu viện; đền.

Cách viết 寺院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寺, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寺院?

Thường gặp: 大寺院 (dà sì yuàn) – tu viện lớn.