修道院
[xiū dào yuàn] [修 道 院]
tu viện; nhà tập
修道院 đọc là xiū dào yuàn, nghĩa là tu viện; nhà tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū dào yuàn] [修 道 院]
tu viện; nhà tập
修道院 (xiū dào yuàn) nghĩa là tu viện; nhà tập.
Viết lần lượt từng chữ 修, 道, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大修道院 (dà xiū dào yuàn) – tu viện lớn; 女修道院 (nǚ xiū dào yuàn) – tu viện nữ; 大修道院长 (dà xiū dào yuàn zhǎng) – tu viện trưởng; 男修道院长 (nán xiū dào yuàn zhǎng) – trụ trì.