XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修道院 đọc là xiū dào yuàn, nghĩa là tu viện; nhà tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 修道院

修道院 nghĩa là gì?

修道院 (xiū dào yuàn) nghĩa là tu viện; nhà tập.

Cách viết 修道院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 道, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 修道院?

Thường gặp: 大修道院 (dà xiū dào yuàn) – tu viện lớn; 女修道院 (nǚ xiū dào yuàn) – tu viện nữ; 大修道院长 (dà xiū dào yuàn zhǎng) – tu viện trưởng; 男修道院长 (nán xiū dào yuàn zhǎng) – trụ trì.