XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帧 đọc là zhēn, nghĩa là khung hình; phân loại cho tranh v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 帧

帧 nghĩa là gì?

帧 (zhēn) nghĩa là khung hình; phân loại cho tranh v.v..

Cách viết chữ 帧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 帧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帧率 (zhēn lǜ) – tốc độ khung hình; 帧频 (zhēn pín) – tốc độ khung hình; 装帧 (zhuāng zhēn) – bìa và bố cục (của sách, v.v.); 帧中继 (zhēn zhōng jì) – chuyển tiếp khung; 帧格式 (zhēn gé shì) – định dạng khung; 司马承帧 (sī mǎ chéng zhēn) – Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường.