镜框 đọc là jìng kuàng, nghĩa là khung hình; khung kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 镜框
镜框 nghĩa là gì?
镜框 (jìng kuàng) nghĩa là khung hình; khung kính.
Cách viết 镜框 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 镜, 框 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 镜框?
Thường gặp: 镜框舞台 (jìng kuàng wǔ tái) – cảnh trí sân khấu.