帧频 đọc là zhēn pín, nghĩa là tốc độ khung hình; tần số khung hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 帧频
帧频 nghĩa là gì?
帧频 (zhēn pín) nghĩa là tốc độ khung hình; tần số khung hình.
Cách viết 帧频 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 帧, 频 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.