帧首定界符
[zhēn shǒu dìng jiè fú] [帧 首 定 界 符]
điểm bắt đầu khung hình (SFD)
帧首定界符 đọc là zhēn shǒu dìng jiè fú, nghĩa là điểm bắt đầu khung hình (SFD). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn shǒu dìng jiè fú] [帧 首 定 界 符]
điểm bắt đầu khung hình (SFD)
帧首定界符 (zhēn shǒu dìng jiè fú) nghĩa là điểm bắt đầu khung hình (SFD).
Viết lần lượt từng chữ 帧, 首, 定, 界, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.