XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帧检验序列 đọc là zhēn jiǎn yàn xù liè, nghĩa là chuỗi kiểm tra khung (FCS). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 帧检验序列

帧检验序列 nghĩa là gì?

帧检验序列 (zhēn jiǎn yàn xù liè) nghĩa là chuỗi kiểm tra khung (FCS).

Cách viết 帧检验序列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帧, 检, 验, 序, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.