XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幺 đọc là yāo, nghĩa là trẻ nhất; cấp thấp nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 幺

幺 nghĩa là gì?

幺 (yāo) nghĩa là trẻ nhất; cấp thấp nhất.

Cách viết chữ 幺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 幺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 对幺 (duì yāo) – đôi một (trong trò chơi đô-mi-no); 幺二 (yāo èr) – một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); 幺点 (yāo diǎn) – quân xì; 老幺 (lǎo yāo) – trẻ nhất; 幺并矢 (yāo bìng shǐ) – đồng đẳng thức (toán học); 幺麽小丑 (yāo mó xiǎo chǒu) – kẻ tầm thường không đáng kể.