幺麽小丑
[yāo mó xiǎo chǒu] [幺 麽 TIỂU 丑]
kẻ tầm thường không đáng kể
幺麽小丑 đọc là yāo mó xiǎo chǒu, nghĩa là kẻ tầm thường không đáng kể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāo mó xiǎo chǒu] [幺 麽 TIỂU 丑]
kẻ tầm thường không đáng kể
幺麽小丑 (yāo mó xiǎo chǒu) nghĩa là kẻ tầm thường không đáng kể.
Viết lần lượt từng chữ 幺, 麽, 小, 丑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.