老幺
[lǎo yāo] [LÃO 幺]
trẻ nhất
老幺 đọc là lǎo yāo, nghĩa là trẻ nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo yāo] [LÃO 幺]
trẻ nhất
老幺 (lǎo yāo) nghĩa là trẻ nhất.
Viết lần lượt từng chữ 老, 幺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.