幺二
[yāo èr] [幺 二]
một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm
零九三三幺二三四五六?
líng jiǔ sān sān yāo èr sān sì wǔ liù?0933123456 phải không?
Trong bài: Hỏi số điện thoại · 几 / 多少幺二 đọc là yāo èr, nghĩa là một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāo èr] [幺 二]
một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm
零九三三幺二三四五六?
líng jiǔ sān sān yāo èr sān sì wǔ liù?0933123456 phải không?
Trong bài: Hỏi số điện thoại · 几 / 多少幺二 (yāo èr) nghĩa là một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm.
Viết lần lượt từng chữ 幺, 二 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.